Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllogism trong tiếng Việt

syllogism

Noun

syllogism (Noun)

/sˈɪlədʒɪzəm/
/sˈɪlədʒɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Một dạng suy luận lô-gic trong đó kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề (ví dụ: mọi A là B; mọi B là C; do đó mọi A là C). Thường có một thuật ngữ chung xuất hiện trong cả hai tiền đề nhưng không xuất hiện trong kết luận. Ví dụ sai: “mọi chó là động vật; mọi động vật có bốn chân; nên mọi chó có bốn chân” (tiền đề thứ hai không đúng nên suy luận có thể sai).

An instance of a form of reasoning in which a conclusion is drawn from two given or assumed propositions premises a common or middle term is present in the two premises but not in the conclusion which may be invalid eg all dogs are animals all animals have four legs therefore all dogs have four legs.

Ví dụ
Một syllogism là một loại lý do được sử dụng trong viết IELTS.A syllogism is a type of reasoning used in IELTS writing.
Không phải tất cả học sinh hiểu khái niệm của một syllogism khi nói.Not all students understand the concept of a syllogism in speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh