Anh - Việt

Bản dịch của từ Sympathise trong tiếng Việt

sympathise

Verb

sympathise (Verb)

/ˈsɪm.pəˌθaɪz/
/ˈsɪm.pəˌθaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Động từ này có nghĩa là đồng tình hoặc ủng hộ ai đó — tức là hiểu và tán thành quan điểm, cảm xúc hoặc lập luận của người khác.

Động từ này có nghĩa là đồng tình hoặc ủng hộ ai đó — tức là hiểu và tán thành quan điểm, cảm xúc hoặc lập luận của người khác.

to agree with or support someone.

Ví dụ
Tôi đồng tình với quan điểm của bạn về các vấn đề xã hội.I sympathise with your point of view on social issues.
Cô ấy không đồng tình với cách tiếp cận của chính phủ đối với nghèo đói.She doesn't sympathise with the government's approach to poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sympathise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sympathise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sympathised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sympathised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sympathises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sympathising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh