Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchronizer trong tiếng Việt

synchronizer

Noun

synchronizer (Noun)

/sˈɪŋkɹənˌaɪzɚ/
/sˈɪŋkɹənˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị (hoặc bộ phận) giữ cho hai thiết bị, hệ thống hoặc quá trình hoạt động đồng bộ với nhau — tức là đảm bảo chúng chạy cùng nhịp, cùng thời gian hoặc cùng trạng thái.

Một thiết bị (hoặc bộ phận) giữ cho hai thiết bị, hệ thống hoặc quá trình hoạt động đồng bộ với nhau — tức là đảm bảo chúng chạy cùng nhịp, cùng thời gian hoặc cùng trạng thái.

A device that maintains synchronization between two devices systems or processes.

Ví dụ
Thiết bị đồng bộ giúp hai diễn giả chia sẻ ý tưởng trong hội nghị.The synchronizer helped the two speakers share ideas during the conference.
Thiết bị đồng bộ không hoạt động tốt trong sự kiện xã hội tuần trước.The synchronizer did not work well during the social event last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh