Bản dịch của từ Syndicator trong tiếng Việt

Syndicator

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syndicator (Noun)

sˈɪndɪkeɪtɚ
sˈɪndɪkeɪtɚ
01

Một trong đó cung cấp một cái gì đó.

One that syndicates something.

Ví dụ

The syndicator shared the news articles with multiple platforms.

Người tổ chức chia sẻ các bài báo tin tức với nhiều nền tảng.

The company decided not to work with the syndicator anymore.

Công ty quyết định không làm việc với người tổ chức nữa.

Is the syndicator responsible for distributing the content on social media?

Người tổ chức có trách nhiệm phân phối nội dung trên mạng xã hội không?

Syndicator (Verb)

sˈɪndɪkeɪtɚ
sˈɪndɪkeɪtɚ
01

Để cung cấp.

To syndicate.

Ví dụ

Do you think syndicating blog posts can increase social media engagement?

Bạn có nghĩ việc đồng bộ bài đăng blog có thể tăng cường tương tác trên mạng xã hội không?

She syndicates her articles to reach a wider audience on social platforms.

Cô ấy đồng bộ bài viết của mình để tiếp cận một đối tượng độc giả rộng hơn trên các nền tảng mạng xã hội.

Syndicating content without permission may lead to copyright infringement issues.

Việc đồng bộ nội dung mà không có sự cho phép có thể dẫn đến vấn đề vi phạm bản quyền.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/syndicator/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Syndicator

Không có idiom phù hợp