Anh - Việt

Bản dịch của từ Tache trong tiếng Việt

tache

Noun

tache (Noun)

/tætʃ/
/tætʃ/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng hoặc thân mật chỉ ria mép (phần tóc mọc trên môi trên), tương tự như “moustache”/“mustache” trong tiếng Anh.

informal Moustache mustache.

Ví dụ
Tóc mép của John rất phong cách và phổ biến trong bạn bè.John's tache is very stylish and popular among his friends.
Anh trai tôi hoàn toàn không thích có tóc mép.My brother does not like having a tache at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh