Anh - Việt

Bản dịch của từ Mustache trong tiếng Việt

mustache

Noun CountableNoun

mustache (Noun Countable)

/mˈʌstæʃ/
/mˈʌstæʃ/
AI

Nghĩa 01

Một vật hoặc họa tiết có hình giống ria mép (dải lông hoặc đường cong mô phỏng hình dáng ria mép).

A mustacheshaped object or design.

Ví dụ
Anh ta vẽ một bộ ria trên áp phích cho sự kiện từ thiện.He drew a mustache on the poster for the charity event.
Cô ấy quyết định không đeo chiếc ghim hình bộ ria tới bữa tiệc.She decided not to wear the mustache-shaped pin to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mustache (Noun)

/mˈʌstæʃ/
/mˈʌstæʃ/
AI

Nghĩa 01

Lông mọc trên môi trên của đàn ông (phần tóc mọc ngay trên môi trên).

The hair growing on the upper lip of a mans face.

Ví dụ
Râu của anh ấy mang lại vẻ nổi bật.His mustache gives him a distinguished look.
Cô ấy không thích đàn ông có râu.She doesn't like men with mustaches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mustache (Noun)

SingularPlural

mustache

mustaches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh