Anh - Việt

Bản dịch của từ Tailplane trong tiếng Việt

tailplane

Noun

tailplane (Noun)

/tˈeɪlpleɪn/
/tˈeɪlpleɪn/
AI

Nghĩa 01 · Một cánh ngang ở đuôi máy bay (mảnh cánh đặt ở phía sau thân) dùng để ổn định và điều khiển độ cao của máy bay.

Một cánh ngang ở đuôi máy bay (mảnh cánh đặt ở phía sau thân) dùng để ổn định và điều khiển độ cao của máy bay.

A horizontal aerofoil at the tail of an aircraft.

Ví dụ
Bề mặt đuôi giúp ổn định máy bay trong các sự kiện xã hội như triển lãm hàng không.The tailplane stabilizes the aircraft during social events like airshows.
Bề mặt đuôi không thể nhìn thấy từ mặt đất trong các buổi tụ tập xã hội.The tailplane is not visible from the ground at social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh