Anh - Việt

Bản dịch của từ Take something in trong tiếng Việt

take something in

Phrase

take something in (Phrase)

/tˈeɪk sˈʌmθɨŋ ɨn/
/tˈeɪk sˈʌmθɨŋ ɨn/
AI

Nghĩa 01

Hiểu hoặc tiếp nhận thông tin; nắm bắt được ý, nội dung của điều người khác nói hoặc của một bài học, câu chuyện, sự việc.

to understand or absorb information.

Ví dụ
Nhiều học sinh tiếp thu kiến thức trong các lớp học xã hội mỗi tuần.Many students take something in during social studies classes every week.
Học sinh không tiếp thu kiến thức khi bị phân tâm trong lớp.Students do not take something in when they are distracted in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh