Anh - Việt

Bản dịch của từ Talking to trong tiếng Việt

talking to

VerbPhrase

talking to (Verb)

/tˈɔkɨŋ tˈu/
/tˈɔkɨŋ tˈu/
AI

Nghĩa 01

Nói chuyện với ai đó; tham gia vào một cuộc trao đổi bằng lời với người khác.

Engage in conversation with someone.

Ví dụ
Tôi thích nói chuyện với bạn bè ở quán cà phê mỗi cuối tuần.I enjoy talking to my friends at the coffee shop every weekend.
Cô ấy không nói chuyện với ai trong bữa tiệc tối qua.She is not talking to anyone during the party last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

talking to (Phrase)

/tˈɔkɨŋ tˈu/
/tˈɔkɨŋ tˈu/
AI

Nghĩa 01

Đang trò chuyện hoặc nói chuyện với ai đó; có cuộc trao đổi bằng lời với một người khác.

Having a conversation with someone.

Ví dụ
Tôi thích nói chuyện với bạn bè tại các buổi tiệc.I enjoy talking to friends at social gatherings like parties.
Cô ấy không nói chuyện với ai tại sự kiện xã hội.She is not talking to anyone at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh