Anh - Việt

Bản dịch của từ Tallness trong tiếng Việt

tallness

Noun

tallness (Noun)

/tˈɔlnəs/
/tˈɔlnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm cao; chiều cao của một người hoặc vật so với mức bình thường.

The state or quality of being tall.

Ví dụ
Chiều cao của John đã giúp anh trở thành cầu thủ bóng rổ.The tallness of John helped him become a basketball player.
Chiều cao của cô không ảnh hưởng đến sự tự tin của cô trong các tình huống xã hội.Her tallness did not affect her confidence in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh