Bản dịch của từ Tanning trong tiếng Việt

Tanning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tanning(Verb)

tˈænɪŋ
tˈænɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ 'tan' (làm da rám nắng hoặc làm cho da sẫm màu do ánh nắng hoặc xử lý da thành vật liệu). Thường dùng để chỉ hành động đang xảy ra: đang bị rám nắng / đang xử lý da.

Present participle and gerund of tan.

晒黑的过程或处理皮革

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tanning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tanned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tanned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tanning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ