Bản dịch của từ Tanning trong tiếng Việt
Tanning

Tanning (Verb)
Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ 'tan' (làm da rám nắng hoặc làm cho da sẫm màu do ánh nắng hoặc xử lý da thành vật liệu). Thường dùng để chỉ hành động đang xảy ra: đang bị rám nắng / đang xử lý da.
Present participle and gerund of tan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tanning là quá trình làm da tối màu do sự tăng cường sản xuất melanin, thường xảy ra khi da tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc nguồn sáng nhân tạo. Trong ngữ cảnh thời trang và làm đẹp, thuật ngữ này có thể chỉ việc áp dụng sản phẩm nhuộm da để tạo màu nâu cho da. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa nhưng có thể khác biệt về ngữ cảnh sử dụng.
Họ từ
Tanning là quá trình làm da tối màu do sự tăng cường sản xuất melanin, thường xảy ra khi da tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc nguồn sáng nhân tạo. Trong ngữ cảnh thời trang và làm đẹp, thuật ngữ này có thể chỉ việc áp dụng sản phẩm nhuộm da để tạo màu nâu cho da. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa nhưng có thể khác biệt về ngữ cảnh sử dụng.
