Bản dịch của từ Target market trong tiếng Việt

Target market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Target market (Noun)

tˈɑɹɡət mˈɑɹkət
tˈɑɹɡət mˈɑɹkət
01

Một nhóm người tiêu dùng cụ thể mà một công ty nhắm đến với sản phẩm và dịch vụ của mình.

A specific group of consumers at which a company aims its products and services.

Ví dụ

The target market for our new app is young professionals aged 25-35.

Thị trường mục tiêu cho ứng dụng mới của chúng tôi là những người chuyên nghiệp trẻ tuổi từ 25 đến 35.

Our target market does not include retirees or children.

Thị trường mục tiêu của chúng tôi không bao gồm người nghỉ hưu hoặc trẻ em.

Is the target market for this product college students or working adults?

Thị trường mục tiêu cho sản phẩm này là sinh viên đại học hay người lớn đi làm?

02

Phân khúc thị trường được nhắm đến bởi một chiến lược hoặc chiến dịch tiếp thị.

The segment of the market that is targeted by a marketing strategy or campaign.

Ví dụ

The target market for social media ads is young adults aged 18-24.

Thị trường mục tiêu cho quảng cáo trên mạng xã hội là người lớn tuổi từ 18 đến 24.

The company did not identify its target market effectively for the campaign.

Công ty đã không xác định thị trường mục tiêu một cách hiệu quả cho chiến dịch.

Is the target market for this product primarily teenagers or adults?

Thị trường mục tiêu cho sản phẩm này chủ yếu là thanh thiếu niên hay người lớn?

03

Nhóm nhân khẩu học có tiềm năng tốt nhất để mua sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty.

The demographic group with the best potential for buying a company’s products or services.

Ví dụ

The target market for our new app is young professionals aged 25-35.

Thị trường mục tiêu cho ứng dụng mới của chúng tôi là những người chuyên nghiệp trẻ tuổi từ 25 đến 35.

Our target market does not include senior citizens or children.

Thị trường mục tiêu của chúng tôi không bao gồm người cao tuổi hoặc trẻ em.

Who is the target market for the latest smartphone model?

Thị trường mục tiêu cho mẫu smartphone mới nhất là ai?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Target market cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 13/03/2021
[...] For example, banks often analyse trends in consumer shopping behaviour, thereby devising more schemes which can yield higher sales rates [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 13/03/2021

Idiom with Target market

Không có idiom phù hợp