Anh - Việt

Bản dịch của từ Tartness trong tiếng Việt

tartness

Noun

tartness (Noun)

/tˈɑɹtnəs/
/tˈɑɹtnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái có vị chua sắc, hơi gắt; cảm giác chua rõ rệt trong mùi vị.

the quality or state of being tart or sour.

Ví dụ
Vị chua của nước chanh thật sảng khoái trong buổi dã ngoại.The tartness of the lemonade was refreshing at the picnic.
Vị chua của những quả táo không thu hút tất cả mọi người.The tartness of the apples did not appeal to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh