Anh - Việt

Bản dịch của từ Tastily trong tiếng Việt

tastily

Adverb

tastily (Adverb)

/tˈeɪstəli/
/tˈeɪstəli/
AI

Nghĩa 01

Theo một cách ngon miệng; làm cho có hương vị, ăn uống một cách thú vị và hấp dẫn.

In a tasty manner with flavor.

Ví dụ
Món ăn tại bữa tiệc được đầu bếp John chuẩn bị rất ngon.The food at the party was tastily prepared by Chef John.
Các món ăn nhẹ tại buổi gặp gỡ không được bày trí ngon miệng.The snacks at the gathering were not tastily arranged or appealing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh