Bản dịch của từ Teambuilding trong tiếng Việt
Teambuilding
Noun [U/C]

Teambuilding(Noun)
tˈiːmbɪldɪŋ
ˈtimˌbɪɫdɪŋ
01
Những hoạt động hoặc bài tập nhằm gia tăng sự hợp tác và tình thân ái giữa các thành viên trong nhóm.
Activities or exercises aimed at fostering cooperation and camaraderie among team members
Ví dụ
Ví dụ
