Anh - Việt

Bản dịch của từ Teapot trong tiếng Việt

teapot

Noun

teapot (Noun)

/tˈipˌɑt/
/tˈipˌɑt/
AI

Nghĩa 01

Một ấm có tay cầm, vòi rót và nắp để pha trà và rót trà ra ly.

A pot with a handle spout and lid in which tea is brewed and from which it is poured.

Ví dụ
Ấm trà được truyền đi trong buổi lễ trà.The teapot was passed around during the tea ceremony.
Cô ấy mua một ấm trà mới để dùng cho buổi trà chiều.She bought a new teapot to use for her afternoon tea.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của teapot (Noun)

SingularPlural

teapot

teapots

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh