Bản dịch của từ Teary-eyed trong tiếng Việt

Teary-eyed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teary-eyed(Adjective)

tˈɛɹiwˈɪd
tˈɛɹiwˈɪd
01

Có nước mắt trong mắt hoặc mắt đỏ, thường do cảm xúc mạnh như buồn, xúc động hoặc sắp khóc.

Having tears in the eyes especially as an expression of emotion.

眼中含泪,通常因情感所致。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh