Bản dịch của từ Technocrat trong tiếng Việt

Technocrat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technocrat(Noun)

tˈɛknəkɹæt
tˈɛknəkɹæt
01

Người ủng hộ hoặc người tin rằng chuyên gia kỹ thuật, khoa học hoặc công nghệ nên điều hành hoặc có vai trò chính trong chính quyền và quản lý xã hội (tức là người theo chủ nghĩa kỹ trị).

An exponent or advocate of technocracy.

技术官僚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh