Bản dịch của từ Exponent trong tiếng Việt

Exponent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exponent(Noun)

ˈɛkspˌoʊnn̩t
ɪkspˈoʊnn̩t
01

Số mũ: một giá trị cho biết lũy thừa mà một số hay biểu thức phải được nâng lên, thường viết nhỏ và nâng lên bên phải của cơ số (ví dụ: trong 2³, số 3 là số mũ, nghĩa là nhân 2 với chính nó 3 lần: 2 × 2 × 2).

A quantity representing the power to which a given number or expression is to be raised, usually expressed as a raised symbol beside the number or expression (e.g. 3 in 2³ = 2 × 2 × 2).

指数:表示一个数或表达式的幂的数量,通常以小符号形式书写在数字旁边。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngôn ngữ học, “exponent” chỉ một đơn vị ngôn ngữ cụ thể (âm tố, từ, thành phần) biểu hiện cho một đơn vị trừu tượng hơn (ví dụ: thêm đuôi, tiền tố hoặc hình thức biến hình hiển thị một tính chất ngữ pháp như số, thì, giống). Nói cách khác, exponent là biểu hiện thực tế của một ý nghĩa hoặc chức năng ngôn ngữ trừu tượng.

A linguistic unit that realizes another, more abstract unit.

语言单位实现更抽象单位的具体表现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người ủng hộ hoặc người đại diện cho một ý tưởng, học thuyết hoặc quan điểm nào đó, tích cực thuyết phục người khác tin tưởng hoặc chấp nhận lợi ích của ý tưởng đó.

A person who supports an idea or theory and tries to persuade people of its truth or benefits.

支持者,倡导者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Exponent (Noun)

SingularPlural

Exponent

Exponents

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ