Bản dịch của từ Teeming trong tiếng Việt

Teeming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teeming(Verb)

ˈti.mɪŋ
ˈti.mɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/đang làm danh động từ của động từ "teem", nghĩa là (nhiều thứ) đầy ấp, tràn ngập, hoặc có rất đông (người, vật). Thường dùng để diễn tả nơi nào đó có số lượng lớn hoặc hoạt động nhộn nhịp.

Present participle and gerund of teem.

充满,涌现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Teeming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Teem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Teemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Teemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Teems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Teeming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ