Bản dịch của từ Telemarketing trong tiếng Việt

Telemarketing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telemarketing(Noun)

tɛləmˈɑɹkətɪŋ
tˈɛlɪmʌɹkɪtiŋ
01

Hoạt động tiếp thị sản phẩm hoặc dịch vụ qua cuộc gọi điện thoại, thường là gọi đến những người chưa yêu cầu trước (cuộc gọi không mong muốn) để giới thiệu, chào bán hoặc thuyết phục họ mua hàng.

The marketing of goods or services by means of telephone calls typically unsolicited to potential customers.

Ví dụ

Dạng danh từ của Telemarketing (Noun)

SingularPlural

Telemarketing

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh