Anh - Việt

Bản dịch của từ Telepathize trong tiếng Việt

telepathize

Verb

telepathize (Verb)

/tˈɛləpəθˌaɪz/
/tˈɛləpəθˌaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Giao tiếp bằng thần giao cách cảm — truyền ý nghĩ hoặc cảm xúc trực tiếp từ tâm trí này sang tâm trí khác mà không cần lời nói hay hành động vật lý.

Giao tiếp bằng thần giao cách cảm — truyền ý nghĩ hoặc cảm xúc trực tiếp từ tâm trí này sang tâm trí khác mà không cần lời nói hay hành động vật lý.

communicate by telepathy.

Ví dụ
Họ có thể giao tiếp bằng telepathy trong các buổi gặp mặt xã hội.They can telepathize during their social gatherings without speaking aloud.
Chúng tôi không thể telepathy với người lạ tại các sự kiện xã hội dễ dàng.We cannot telepathize with strangers at social events easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của telepathize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

telepathize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

telepathized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

telepathized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

telepathizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

telepathizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh