Anh - Việt

Bản dịch của từ Televises trong tiếng Việt

televises

Verb

televises (Verb)

/tˈɛləvˌaɪzɨz/
/tˈɛləvˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01 · phát sóng (một chương trình) trên truyền hình; truyền trực tiếp hoặc phát lại nội dung lên kênh truyền hình để khán giả xem

phát sóng (một chương trình) trên truyền hình; truyền trực tiếp hoặc phát lại nội dung lên kênh truyền hình để khán giả xem

to transmit or broadcast a program or programme on television.

Ví dụ
Mạng lưới truyền hình các sự kiện cộng đồng mỗi thứ Bảy lúc 6 giờ chiều.The network televises community events every Saturday at 6 PM.
Họ không truyền hình các cuộc họp địa phương vì lý do riêng tư.They do not televises local meetings for privacy reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của televises (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

televise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

televised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

televised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

televises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

televising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh