Anh - Việt

Bản dịch của từ Telling off trong tiếng Việt

telling off

Phrase

telling off (Phrase)

/tˈɛlɨŋ ˈɔf/
/tˈɛlɨŋ ˈɔf/
AI

Nghĩa 01

Khi ai đó quở trách, mắng mỏ hoặc la rầy người khác vì họ làm điều sai hoặc không đúng mực.

to scold or reprimand someone.

Ví dụ
Giáo viên đang la mắng John vì đến muộn lần nữa.The teacher is telling off John for being late again.
Cô ấy không la mắng bạn mình vì hành vi xấu.She is not telling off her friend for the bad behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh