Anh - Việt

Bản dịch của từ Temerity trong tiếng Việt

temerity

Noun

temerity (Noun)

/təmˈɛɹəti/
/təmˈɛɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Sự tự tin hoặc táo bạo quá mức; làm việc hay hành động một cách liều lĩnh, không suy tính hậu quả vì quá tự tin.

Excessive confidence or boldness audacity.

Ví dụ
Sự táo bạo của cô ấy khi phát biểu đã gây ấn tượng với khán giả tại hội nghị.Her temerity in speaking out impressed the audience at the conference.
Nhiều người không ngưỡng mộ sự táo bạo của anh ấy khi thách thức quyền lực.Many people do not admire his temerity in challenging authority.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của temerity (Noun)

SingularPlural

temerity

temerities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh