Anh - Việt

Bản dịch của từ Temperance trong tiếng Việt

temperance

Noun

temperance (Noun)

/tˈɛmpɚns/
/tˈɛmpəɹns/
AI

Nghĩa 01

Sự kiêng rượu; hành vi không uống rượu bia (tránh hoàn toàn đồ uống có cồn).

Abstinence from alcoholic drink.

Ví dụ
Sự kiêng rượu quan trọng để duy trì lối sống lành mạnh.Temperance is important for maintaining a healthy lifestyle.
Một số người gặp khó khăn với việc kiêng rượu và gặp vấn đề sức khỏe.Some people struggle with temperance and face health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh