Anh - Việt

Bản dịch của từ Tended trong tiếng Việt

tended

Verb

tended (Verb)

/tˈɛndɪd/
/tˈɛndɪd/
AI

Nghĩa 01

“Tended” là dạng quá khứ đơn và phân từ hai của động từ “tend”, thường dùng để nói về hành động chăm sóc, trông nom hoặc có xu hướng làm/đi theo một chiều hướng nào đó (ví dụ: trông nom cây, chăm sóc bệnh nhân, hoặc có khuynh hướng).

simple past and past participle of tend.

Ví dụ
Nhiều người đã giúp đỡ người khác trong đại dịch COVID-19.Many people tended to help others during the COVID-19 pandemic.
Họ đã không tình nguyện tại các nơi trú ẩn địa phương năm ngoái.They did not tend to volunteer at local shelters last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tended (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh