Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenderly trong tiếng Việt

tenderly

Adverb

tenderly (Adverb)

/tˈɛndɚli/
/tˈɛndɚli/
AI

Nghĩa 01

một cách dịu dàng, âu yếm hoặc nhẹ nhàng; làm điều gì đó với sự trìu mến và nhẹ nhàng

In a tender manner; gently; sweetly.

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện với các em nhỏ một cách nhẹ nhàng trong sự kiện từ thiện.She spoke to the children tenderly during the charity event.
Anh ấy mỉm cười dịu dàng với vợ mình trong khi họ đang nhảy múa cùng nhau.He smiled tenderly at his wife while they were dancing together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh