Bản dịch của từ Sweetly trong tiếng Việt

Sweetly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweetly(Adverb)

swˈitli
swˈitli
01

Một cách ngọt ngào, dễ nghe hoặc dễ chịu; làm việc gì đó với giọng điệu, cử chỉ hoặc thái độ dịu dàng và thân thiện.

In a sweet or pleasant manner.

甜美地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động làm điều gì đó một cách dễ chịu, dịu dàng hoặc khéo léo; cũng có thể chỉ việc làm điều gì đó một cách ngoan ngoãn, dễ mến hoặc rất tốt.

Nicely finely excellently.

温柔地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả hành động hoặc trạng thái có vị ngọt hoặc mùi thơm dễ chịu; nghĩa là “một cách ngọt ngào” khi nói về vị hoặc hương.

With a sweet taste or aroma.

甜美地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ