Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweetly trong tiếng Việt

sweetly

Adverb

sweetly (Adverb)

/swˈitli/
/swˈitli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách ngọt ngào, dễ nghe hoặc dễ chịu; làm việc gì đó với giọng điệu, cử chỉ hoặc thái độ dịu dàng và thân thiện.

Một cách ngọt ngào, dễ nghe hoặc dễ chịu; làm việc gì đó với giọng điệu, cử chỉ hoặc thái độ dịu dàng và thân thiện.

In a sweet or pleasant manner.

Ví dụ
Cô ấy đã chào mọi người một cách ngọt ngào tại sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.She sweetly greeted everyone at the community event last Saturday.
Anh ấy đã không nói một cách ngọt ngào trong cuộc tranh luận căng thẳng tuần trước.He did not speak sweetly during the heated debate last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn tả hành động làm điều gì đó một cách dễ chịu, dịu dàng hoặc khéo léo; cũng có thể chỉ việc làm điều gì đó một cách ngoan ngoãn, dễ mến hoặc rất tốt.

Diễn tả hành động làm điều gì đó một cách dễ chịu, dịu dàng hoặc khéo léo; cũng có thể chỉ việc làm điều gì đó một cách ngoan ngoãn, dễ mến hoặc rất tốt.

Nicely finely excellently.

Ví dụ
Cô ấy đã chào mọi người một cách ngọt ngào tại sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.She sweetly greeted everyone at the community event last Saturday.
Anh ấy không phản hồi một cách ngọt ngào với sự chỉ trích trong cuộc họp.He did not sweetly respond to the criticism during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Diễn tả hành động hoặc trạng thái có vị ngọt hoặc mùi thơm dễ chịu; nghĩa là “một cách ngọt ngào” khi nói về vị hoặc hương.

Diễn tả hành động hoặc trạng thái có vị ngọt hoặc mùi thơm dễ chịu; nghĩa là “một cách ngọt ngào” khi nói về vị hoặc hương.

With a sweet taste or aroma.

Ví dụ
Bánh ngọt ngào tại bữa tiệc sinh nhật của Sarah tuần trước.The cake tasted sweetly at Sarah's birthday party last Saturday.
Bánh quy không có mùi thơm ngọt trong quá trình nướng.The cookies did not smell sweetly during the baking process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh