Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenpins trong tiếng Việt

tenpins

Noun

tenpins (Noun)

/tˈɛnpɨnz/
/tˈɛnpɨnz/
AI

Nghĩa 01

Một bộ gồm mười cây thẳng đặt ở cuối làn bowling, hoặc trò chơi (bowling) mà người chơi dùng quả bóng lăn để hạ những cây đó.

a set of ten pins or the game played to knock them down.

Ví dụ
Nhiều người thích chơi tenpins tại các quán bowling địa phương mỗi cuối tuần.Many people enjoy playing tenpins at local bowling alleys every weekend.
Không phải ai cũng biết luật chơi tenpins và cách ghi điểm.Not everyone knows the rules of tenpins and how to score.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh