Anh - Việt

Bản dịch của từ Thankfully trong tiếng Việt

thankfully

Adverb

thankfully (Adverb)

/ɵˈæŋkfəli/
/ɵˈæŋkflli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả điều gì đó được nói hoặc làm với tâm trạng biết ơn hoặc cảm thấy nhẹ nhõm.

in a way that expresses gratitude or relief.

Ví dụ
May mắn thay, nhiều tình nguyện viên đã tham gia dọn dẹp cộng đồng vào thứ Bảy vừa qua.Thankfully, many volunteers joined the community clean-up last Saturday.
Sự kiện không thu hút nhiều người tham gia, may mắn thay.The event did not attract many participants, thankfully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh