Bản dịch của từ Thaumaturge trong tiếng Việt

Thaumaturge

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thaumaturge (Noun)

θˈaʊməɡtˈʊɹ
θˈaʊməɡtˈʊɹ
01

Người làm phép lạ; người thực hiện điều kỳ diệu hoặc người làm ảo thuật (một pháp sư/ ảo thuật gia có khả năng thực hiện những điều tưởng như phi thường).

A worker of wonders and performer of miracles a magician.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh