Bản dịch của từ The odds are against you trong tiếng Việt

The odds are against you

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The odds are against you(Phrase)

tʰˈiː ˈɒdz ˈɛə ˈeɪɡɪnst jˈuː
ˈθi ˈɑdz ˈɛr ˈeɪˈɡeɪnst ˈju
01

Hoàn cảnh không thuận lợi cho ai đó hoặc điều gì đó.

The situation isn't favorable for someone or something.

情况对某人或某事来说不太有利

Ví dụ
02

Ít có khả năng ai đó sẽ thành công hoặc chiến thắng.

It's unlikely that anyone will succeed or come out on top.

很可能没有人能取得成功或赢得胜利。

Ví dụ
03

Có khả năng thất bại hoặc gặp khó khăn cao

There's a good chance you'll face setbacks or difficulties.

很可能会遇到失败或困难。

Ví dụ