Anh - Việt

Bản dịch của từ Theologist trong tiếng Việt

theologist

Noun

theologist (Noun)

/θˈiəlˌoʊdʒɨst/
/θˈiəlˌoʊdʒɨst/
AI

Nghĩa 01

Người có kiến thức chuyên sâu về thần học (nghiên cứu về tôn giáo, đức tin, và bản chất của Thiên Chúa hoặc các giáo lý tôn giáo).

a person who is knowledgeable in theology.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà thần học nổi tiếng trong cộng đồng chúng tôi.Dr. Smith is a well-known theologist in our local community.
Nhiều người không quen thuộc với vai trò của nhà thần học trong xã hội.Many people are not familiar with theologist roles in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh