Bản dịch của từ Threading trong tiếng Việt

Threading

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Threading(Verb)

ɵɹˈɛdɪŋ
ɵɹˈɛdɪŋ
01

Dạng hiện tại/phân từ hiện tại hoặc danh động từ của động từ “thread” (điều khiển, xâu, luồn sợi). Thường chỉ hành động xâu (ví dụ: xâu kim, luồn chỉ), hoặc luồn/đi qua một cách khéo léo (ví dụ: luồn xe qua chỗ đông).

Present participle and gerund of thread.

Ví dụ

Dạng động từ của Threading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Thread

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Threaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Threaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Threads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Threading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ