Bản dịch của từ Tian trong tiếng Việt

Tian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tian(Noun)

tjˈɑn
tjˈɑn
01

Một món ăn gồm các loại rau thái lát, xào hoặc áp chảo nhanh với dầu ô liu rồi xếp lớp trong một khay và nướng có lớp phô mai hoặc vụn bánh mì trên mặt để tạo lớp vàng giòn (món ăn kiểu Pháp).

A dish of sliced vegetables cooked in olive oil and then layered in a dish and baked au gratin.

烤菜(蔬菜)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh