Bản dịch của từ Tidal land trong tiếng Việt

Tidal land

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tidal land(Adjective)

tˈaɪdəl lˈænd
tˈaɪdəl lˈænd
01

Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi thủy triều (mực nước biển lên xuống theo chu kỳ); mô tả đất, bờ hoặc vùng nước mà mực nước thay đổi do thủy triều.

Relating to or affected by tides.

与潮汐有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tidal land(Noun)

tˈaɪdəl lˈænd
tˈaɪdəl lˈænd
01

Khu đất ven biển hoặc ven cửa sông bị nước thủy triều che phủ khi triều lên và lộ ra khi triều rút; vùng đất thường xuyên ngập-ngập-khô theo nhịp triều.

An area of land regularly covered and uncovered by the tides.

潮汐土地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh