Anh - Việt

Bản dịch của từ Tighty-whities trong tiếng Việt

tighty-whities

Noun

tighty-whities (Noun)

/tˈaɪtiwˌaɪtɨfs/
/tˈaɪtiwˌaɪtɨfs/
AI

Nghĩa 01

Quần lót nam màu trắng làm bằng cotton, thường là kiểu briefs (ôm sát, cạp cao vừa phải), kiểu truyền thống và phổ biến.

Mens white cotton briefs.

Ví dụ
Anh ấy mặc quần lót trắng ở buổi phỏng vấn công việc.He wore tighty-whities to the job interview.
Cô ấy không thích quần lót trắng và thích quần boxer hơn.She dislikes tighty-whities and prefers boxers instead.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh