Bản dịch của từ Tillite trong tiếng Việt

Tillite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tillite(Noun)

tˈɪlaɪt
tˈɪlaɪt
01

Một loại đá trầm tích hình thành từ bùn, sỏi và mảnh đá do băng hà vận chuyển và sau đó bị nén chặt lại thành đá. Nói cách khác, tillite là đá kết tinh từ vật liệu trầm tích do sông băng để lại.

Sedimentary rock composed of compacted glacial till.

由冰川沉积物压实而成的沉积岩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh