Bản dịch của từ Tilter trong tiếng Việt

Tilter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tilter(Noun)

tˈɪltɚ
tˈɪltɚ
01

Người vận hành búa nghiêng (một loại búa lớn dùng trong rèn hoặc cơ khí, hoạt động bằng cách nâng và thả một đầu búa để đánh vật liệu).

One who operates a tilt hammer.

Ví dụ
02

Người tham gia chiến đấu hoặc đánh nhau; người đánh lộn, người chiến binh (theo nghĩa chung, chỉ người đấu tranh hoặc giao chiến).

One who fights.

Ví dụ
03

Người làm nghiêng hoặc người làm cho một vật nghiêng đi (người xoay, đẩy hoặc điều chỉnh để vật không còn thẳng đứng).

One who tilts something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ