Anh - Việt

Bản dịch của từ Tind trong tiếng Việt

tind

Verb

tind (Verb)

/tˈɪnd/
/tˈɪnd/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ) châm lửa, nhóm lửa; làm cho một vật bắt lửa hoặc bùng lên.

(obsolete) To ignite, kindle.

Ví dụ
Cô ấy tind lửa để giữ ấm trong mùa đông.She tinded the fire to keep her warm during the winter.
Người làng tind đuốc để chiếu sáng đêm tối.The villagers tinded torches to light up the dark night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh