Anh - Việt

Bản dịch của từ Tinged trong tiếng Việt

tinged

Verb

tinged (Verb)

/tˈɪŋd/
/tˈɪŋd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'tinge', nghĩa là đã làm cho có một chút màu sắc, sắc thái, hoặc cảm giác nhẹ của cái gì đó (ví dụ: một cảm xúc, màu, hoặc mùi) đã được pha thêm vào.

simple past and past participle of tinge.

Ví dụ
Giọng cô ấy có một chút buồn trong bài thi nói IELTS.Her voice tinged with sadness during the IELTS speaking test.
Bài luận không chứa bất kỳ ý kiến cá nhân nào.The essay was not tinged with any personal opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh