Anh - Việt

Bản dịch của từ Tintinnabulation trong tiếng Việt

tintinnabulation

Noun

tintinnabulation (Noun)

/tɪntɪnæbjəlˈeɪʃn/
/tɪntɪnæbjəlˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh leng keng, reng rắc hoặc tiếng chuông nhỏ vang lên liên tiếp; tiếng réo hoặc tiếng lảnh lót nhẹ nhàng.

A ringing or tinkling sound.

Ví dụ
Âm thanh ngân nga của chuông nhà thờ vang vọng qua ngôi làng yên tĩnh.The tintinnabulation of church bells echoed through the quiet village.
Bữa tiệc không có âm thanh ngân nga nào từ nhạc cụ.The party did not have any tintinnabulation from musical instruments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh