Anh - Việt

Bản dịch của từ Tinkling trong tiếng Việt

tinkling

NounVerb

tinkling (Noun)

/ˈtɪŋ.klɪŋ/
/ˈtɪŋ.klɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh leng keng, líu lo nhẹ; tiếng chói nhẹ và trong (như tiếng chuông nhỏ, đồng xu chạm nhau hoặc nước nhỏ giọt tạo tiếng lách tách nhẹ).

A tinkling sound.

Ví dụ
Âm thanh lách cách của ly đã tràn ngập không khí tại tiệc cưới.The tinkling of glasses filled the air at the wedding reception.
Không có âm thanh lách cách nào trong bữa tiệc tối yên tĩnh.There was no tinkling sound during the quiet dinner party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tinkling (Verb)

/tˈɪŋkəlɪŋ/
/tˈɪŋklɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra hoặc làm phát ra âm thanh trong, nhẹ và reo (kiểu tiếng chuông nhỏ, tiếng ly chạm nhau, hoặc tiếng nhỏ leng keng).

Make or cause to make a light clear ringing sound.

Ví dụ
Chiếc chuông đang kêu leng keng trong sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.The bell was tinkling during the social event last Saturday.
Bọn trẻ không ngừng kêu leng keng những chiếc chuông đồ chơi tại bữa tiệc.The children did not stop tinkling their toy bells at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tinkling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tinkle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tinkled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tinkled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tinkles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tinkling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh