Anh - Việt

Bản dịch của từ Tipple trong tiếng Việt

tipple

Verb

tipple (Verb)

/tˈɪpl/
/tˈɪpl/
AI

Nghĩa 01

Uống rượu nhiều, uống say hoặc uống một cách sung sướng, thường là uống mạnh hoặc uống liên tục.

drink alcohol heartily.

Ví dụ
Anh ấy thường uống rượu ở quán bar địa phương sau giờ làm việc.He often tipples at the local bar after work.
Cô ấy không uống quá mức để tránh ảnh hưởng đến sức khỏe.She doesn't tipple excessively to avoid affecting her health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh