Bản dịch của từ Tone down the noise trong tiếng Việt
Tone down the noise
Phrase

Tone down the noise(Phrase)
tˈəʊn dˈaʊn tʰˈiː nˈɔɪz
ˈtoʊn ˈdaʊn ˈθi ˈnɔɪz
Ví dụ
02
Làm dịu đi hoặc giảm bớt tác động của một điều gì đó
To ease or lessen the impact of something
减弱某事的影响
Ví dụ
03
Làm cho điều gì đó bớt gay gắt hoặc dữ dội hơn
To lessen the severity or ferocity of an issue.
用来减轻问题的严重性或激烈程度。
Ví dụ
