Bản dịch của từ Tonsillectomy trong tiếng Việt

Tonsillectomy

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tonsillectomy (Noun)

tɑnsəlˈɛktəmi
tɑnsɪlˈɛktəmi
01

Một ca phẫu thuật để cắt bỏ amiđan (túi mô ở hai bên cuống họng).

A surgical operation to remove the tonsils.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh