Anh - Việt

Bản dịch của từ Surgical trong tiếng Việt

surgical

Adjective

surgical (Adjective)

/sˈɝdʒɪkl̩/
/sˈɝɹdʒɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả điều gì đó được thực hiện với độ chính xác rất cao, thường dùng để nói về cuộc tấn công quân sự từ trên không được tiến hành nhanh và cực kỳ chính xác để chỉ tiêu đúng mục tiêu và giảm thiểu tổn thất phụ.

Done with great precision especially with reference to a swift and highly accurate military attack from the air.

Ví dụ
Cú đánh quân sự nhắm vào trụ sở của địch một cách chính xác.The surgical strike targeted the enemy's headquarters with precision.
Ca phẫu thuật trên nền tảng truyền thông xã hội được thực hiện tốt.The surgical operation on the social media platform was well-executed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến phẫu thuật hoặc được sử dụng trong quá trình phẫu thuật.

Relating to or used in surgery.

Ví dụ
Đội phẫu thuật thực hiện một ca phẫu thuật thành công cho bệnh nhân.The surgical team performed a successful operation on the patient.
Cô ấy cần can thiệp phẫu thuật để điều trị tình trạng y tế của mình.She needed surgical intervention to treat her medical condition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của surgical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

surgical

phẫu thuật

more surgical

thêm phẫu thuật

most surgical

phần lớn các phẫu thuật

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh