Bản dịch của từ Topper trong tiếng Việt

Topper

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Topper(Noun Countable)

tˈɑpɚz
tˈɑpɚz
01

Một chiếc bánh nhỏ có lớp kem hoặc đường phủ ở phần trên (phủing thường là icing), thường ăn riêng hoặc dùng làm phần trang trí (ví dụ trong hộp bánh hoặc tiệc nhỏ).

A small cake with icing on the top.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ