Anh - Việt

Bản dịch của từ Topper trong tiếng Việt

topper

Noun Countable

topper (Noun Countable)

/tˈɑpɚz/
/tˈɑpɚz/
AI

Nghĩa 01 · Một chiếc bánh nhỏ có lớp kem hoặc đường phủ ở phần trên (phủing thường là icing), thường ăn riêng hoặc dùng làm phần trang trí (ví dụ trong hộp bánh hoặc tiệc nhỏ).

Một chiếc bánh nhỏ có lớp kem hoặc đường phủ ở phần trên (phủing thường là icing), thường ăn riêng hoặc dùng làm phần trang trí (ví dụ trong hộp bánh hoặc tiệc nhỏ).

a small cake with icing on the top.

Ví dụ
Chiếc bánh sinh nhật là một chiếc bánh sô cô la với kem màu sắc.The birthday topper was a chocolate cake with colorful icing.
Không có chiếc bánh nào tại bữa tiệc cho khách.There are no toppers at the party for the guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh