Anh - Việt

Bản dịch của từ Toppingly trong tiếng Việt

toppingly

Adverb

toppingly (Adverb)

/tˈɑpɨŋli/
/tˈɑpɨŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách xuất sắc, tuyệt vời; chỉ mức độ rất tốt, vượt trội

excellently superbly.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng được tổ chức một cách xuất sắc bởi nhóm thanh niên địa phương.The community event was organized toppingly by the local youth group.
Các tình nguyện viên không làm việc xuất sắc trong chiến dịch từ thiện tháng trước.The volunteers did not work toppingly during the charity drive last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh